Mitsubishi Canter 2015 TP. Hà Nội

  •   Tin đăng  
  •   Chi phí lăn bánh  
  •   Ước tính vay  
Thông tin chung  
Tiêu đề: Mitsubishi Canter
Loại tin: Cần bán
Kiểu xe: Van
Khoảng giá: 500 - 750 triệu
Giá: 639,000,000 đ
Tình trạng: Xe Mới
Xuất xứ: việt nam
Đời xe: 2015
Thông tin chi tiết  
Hộp số: Số sàn
Dung tích: 3.908
Nhiên liệu: Dầu
Màu ngoại thất: trắng
Màu nội thất: xanh lam
Số cửa: 2
Số chổ ngồi: 3
Hệ thống âm thanh:
AM/FM
CD + MP3 + AUX/USB
Điều khiển âm thanh trên Vô-lăng
Hệ thống lái:
Vô lăng gật gù
Trợ lực lái điện
Trợ lực thủy lực
Nội thất:
Ghế da
Ghế nỉ
Ghế điều khiển điện
Ngoại thất:
Đèn sương mù trước
Cửa kính chỉnh điện
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Cửa sổ trời
Xi nhan gương chiếu hậu
Thông tin bổ sung:
Kích thước & Trọng lượng
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 6.030 x 1.995 x 2.200
Khoảng cách hai cầu xe [mm] 3.350
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 1.665
Sau [mm] 1.495
Khoảng sáng gầm xe [mm] 200
Trọng lượng không tải [kg] 2.220
Trọng lượng toàn tải [kg] 6.500
Kích thước thùng tiêu chuẩn[mm] 4.500 x 2.100 x 450
Kích thước thùng kín[mm] 4.500 x 2.100 x 2.080
Thông số đặc tính
Tốc độ tối đa 100 km/h
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,6 m
Động cơ
Kiểu 4D34-2AT5
Loại Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Số xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh [cc] 3.908
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 104 x 115
Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm] 110/2.900
Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm] 28/1.600
Ly hợp
Kiểu ly hợp C3W28
Loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.
Đường kính đĩa ma sát [mm] 275
Hộp số
Kiểu M025S5
Loại 5 số tiến và 1 số lùi
Tỉ số truyền Số tiến: 5.181 - 2.865 - 1.593 - 1.000 -0.739
Số lùi : 5.181
Cầu trước
Loại Dầm I
Cầu sau
Kiểu D2H
Loại Giảm tải hoàn toàn
Tỷ số truyền cầu 5.714
Lốp và Mâm
Kiểu Trước đơn/sau đôi
Lốp 7,00-16-12PR
Mâm 16 x 5.50F-115-8t, 5 bu lông
Hệ thống phanh
Phanh chính Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép
Phanh đỗ xe Tác động lên trục các-đăng
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo
Trước/sau Lá nh&i
Địa điểm  
Địa chỉ: Lô D5-1 KCN Đài Tư, Long Biên, Hà Nội
Tỉnh thành: TP. Hà Nội
340,000
1,560,000
837,400
 
Trên đây là một số chi phí cố định quý khách hàng buộc phải trả khi mua và đăng ký xe. Các chi phí khác có thể phát sinh (và không bắt buộc) trong quá trình đăng ký xe.
Điều kiện vay
Số tiền vay đ
Thời hạn năm/tháng
Lãi suất %
Ngày bắt đầu trả
Hủy
Tóm tắt thanh toán
Điền đầy đủ thông tin bên trái và nhấn vào "Tính toán"
Lịch trả
Dòng xe tương tự